emoji 🉐 Japanese “bargain” button svg png

🉐” nghĩa là gì: nút Tiếng Nhật “mặc cả” Emoji

Sao chép và dán Emoji này:🉐 Sao chép

  • 2.2+

    iOS 🉐Yêu cầu hiển thị tối thiểu

  • 4.3+

    Android 🉐Yêu cầu hiển thị tối thiểu

  • 8.0+

    Windows 🉐Yêu cầu hiển thị tối thiểu

🉐Ý nghĩa và mô tả

Có một từ tiếng Trung màu trắng "得" trong nút tròn màu đỏ, nó là viết tắt của từ tiếng Nhật "お得(おとく)".
🉐Có nghĩa là mặc cả hoặc là thương lượng giá cả. Trên Internet, cư dân mạng Trung Quốc sử dụng nó như một ký tự tiếng Trung "得", có nghĩa là nhận, vâng, OK👌hoặc miễn cưỡng đồng ý "được thôi" ┑( ̄Д  ̄)┍. Biểu tượng cảm xúc liên quan: 💰tiền, 🇯🇵Nhật Bản.

💡Đọc thêm và phổ cập khoa học

Emoji này 🉐 là nút Tiếng Nhật “mặc cả”, nó có liên quan đến “mặc cả”, chữ tượng hình, nút Tiếng Nhật “mặc cả”, Tiếng Nhật, nó có thể được tìm thấy trong danh mục biểu tượng cảm xúc: "🛑 Biểu tượng" - "🅰 Chữ số & Chữ cái".

🉐Ví dụ và cách sử dụng

🔸 Tôi hẹn bạn trai đi chơi. Ngay trước khi tôi đi, bạn trai tôi đã bị hủy hợp đồng rằng "công ty có việc phải làm thêm giờ". Tôi: "Tốt thôi. 🉐 ".

🉐Biểu tượng cảm xúc trên mạng xã hội

🉐 on Youtube

🉐 on Instagram

🉐 on Twitter

🉐Emoji Bảng xếp hạng / Biểu đồ xu hướng

🉐Bảng xếp hạng

🉐Xếp hạng mức độ phổ biến theo thời gian

🉐Thông tin cơ bản

Emoji: 🉐
Tên ngắn: nút Tiếng Nhật “mặc cả”
Tên táo: ký hiệu Tiếng Nhật nghĩa là “mặc cả”
Mật mã: U+1F250 Sao chép
Mã ngắn: :ideograph_advantage: Sao chép
Số thập phân: ALT+127568
Phiên bản Unicode: 6.0 (2010-10-11)
Phiên bản EMOJI: 1.0 (2015-06-09)
Danh mục: 🛑 Biểu tượng
Danh mục phụ: 🅰 Chữ số & Chữ cái
Từ khóa: “mặc cả” | chữ tượng hình | nút Tiếng Nhật “mặc cả” | Tiếng Nhật

👨‍💻Unicode Thông tin (Sử dụng nâng cao)

🉐Chủ đề liên quan

🉐Tổ hợp và meme

🉐Phiên bản các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Tên ngắn & Liên kết
Truyền thống Trung Hoa🉐
Tiếng Mã Lai🉐 butang “murah” Jepun
người Ý🉐 ideogramma giapponese di “Occasione”
Tiếng Bồ Đào Nha, Quốc tế🉐 botão japonês de “barganha”
Người Indonesia🉐 karakter keunggulan dalam lingkaran
Ba Tư🉐 دکمهٔ «قیمت مناسب» به ژاپنی
người Pháp🉐 bouton bonne affaire en japonais
Thổ nhĩ kỳ🉐 Japonca "avantaj" düğmesi
Trung Quốc, giản thể🉐 日文的“议价”按钮
tiếng Ả Rập🉐 الزر /صفقة/ باليابانية