emoji 😛 face with tongue svg png

😛” nghĩa là gì: mặt lè lưỡi Emoji

Sao chép và dán Emoji này:😛 Sao chép

  • 6.0+

    iOS 😛Yêu cầu hiển thị tối thiểu

  • 4.4+

    Android 😛Yêu cầu hiển thị tối thiểu

  • 8.0+

    Windows 😛Yêu cầu hiển thị tối thiểu

😛Ý nghĩa và mô tả

Đây là một biểu tượng cảm xúc với chiếc lưỡi thè ra 👅, cặp mắt 👀 giống như hai hạt đậu nhỏ, thông thường nó được dùng để diễn tả mặt quỷ hay dùng để chọc ghẹo ,diễn đạt ý hài hước, bông đùa, tạo niềm vui cho mọi người; hay là sự dễ thương, hào hứng, hay có thể là thè lưỡi ra khi không biết nên làm biểu cảm gì. Nó tương tự như 😝, nhưng nhìn có vẻ điềm đạm, ít tinh nghịch hơn. Biểu tượng cảm xúc liên quan: 😋😜🤪😝

💡Đọc thêm và phổ cập khoa học

Emoji này 😛 là mặt lè lưỡi, nó có liên quan đến lưỡi, mặt, mặt lè lưỡi, nó có thể được tìm thấy trong danh mục biểu tượng cảm xúc: "😂 Nụ cười & Cảm xúc" - "😛 Khuôn mặt lè lưỡi".

Wikipedia: 😛 Lưỡi
Lưỡi là cơ quan vị giác nằm trong khoang miệng của động vật có xương sống. Ở động vật có vú, lưỡi là khối cơ vân chắc, phủ ngoài bằng lớp biểu bì phân lớp, phía dưới là lớp mô liên kết. Mặt trên lưỡi có nhiều nhú cảm giác (chồi cảm giác), nhú chứa các cơ quan hoá học nhạy cảm với chất hoá học có trong dung dịch. Trên lưỡi chia thành một số vùng tương ứng với khả năng cảm giác, vị giác khác nhau. Ở đa số động vật, lưỡi gắn với phía sau khoang miệng và thò ra phía trước, cử động được. Ở cá, lưỡi là một nếp gấp của mô để hỗ trợ cho động tác nuốt. Một số loài lưỡng cư như ếch, cóc, lưỡi gắn ở phía trước khoang miệng, đầu có chia nhánh và có thể phóng ra để bắt côn trùng. 🔗 Lưỡi
🌐: لسان, Dil (anatomiya), Език (анатомия), জিহ্বা, Jezik (anatomija), Jazyk (orgán), Tunge, Zunge, Γλώσσα (ανατομία), Tongue, Lengua (anatomía), Keel (anatoomia), زبان (کالبدشناسی), Kieli (anatomia), Langue (anatomie humaine), לשון (איבר), जीभ, Jezik (anatomija), Nyelv (testrész), Lidah, Lingua (anatomia), , ენა (ორგანო), Тіл (анатомия), , Liežuvis, Mēle, Lidah, လျှာ, Tong (anatomie), Tunge, Język (anatomia), Língua, Limbă (anatomie), Язык (анатомия), Jazyk (orgán), Jezik (organ), Gjuha (organ), Језик (орган), Tunga, ลิ้น, Dil (organ), Язик, .

😛Ví dụ và cách sử dụng

🔸 Đi du lịch xong về đen thui luôn thế😛
🔸 Dạo này nhìn xinh gái hơn hẳn ha 😛
🔸 Đùa thôi đừng tin người dễ thế chứ 😛

😛Biểu tượng cảm xúc trên mạng xã hội

😛 on Youtube

😛 on Instagram

😛 on Twitter

😛Emoji Bảng xếp hạng / Biểu đồ xu hướng

😛Bảng xếp hạng

😛Xếp hạng mức độ phổ biến theo thời gian

Phạm vi ngày: 2018-12-02 - 2023-11-19
Thời gian cập nhật: 2023-11-29 17:10:31 UTC
😛và trong 5 năm qua, mức độ phổ biến của biểu tượng cảm xúc này đã nâng lên một tầm cao mới.Vào năm 2020 và 2022, xu hướng phổ biến của nó hội tụ.

😛Thông tin cơ bản

Emoji: 😛
Tên ngắn: mặt lè lưỡi
Tên táo: khuôn mặt lè lưỡi
Mật mã: U+1F61B Sao chép
Mã ngắn: :stuck_out_tongue: Sao chép
Số thập phân: ALT+128539
Phiên bản Unicode: 6.1 (2012-01-31)
Phiên bản EMOJI: 1.0 (2015-06-09)
Danh mục: 😂 Nụ cười & Cảm xúc
Danh mục phụ: 😛 Khuôn mặt lè lưỡi
Từ khóa: lưỡi | mặt | mặt lè lưỡi

👨‍💻Unicode Thông tin (Sử dụng nâng cao)

😛Chủ đề liên quan

😛Tổ hợp và meme

😛Phiên bản các ngôn ngữ khác

Ngôn ngữ Tên ngắn & Liên kết
người Pháp😛 visage qui tire la langue
Tiếng Rumani😛 față cu limba scoasă
người Hy Lạp😛 γλώσσα έξω
Tiếng Slovak😛 tvár s vyplazeným jazykom
Người Slovenia😛 obraz z molečim jezikom
Miến Điện😛 လျှာထုတ်ထားသည့် မျက်နှာ
Tiếng Séc😛 obličej s vyplazeným jazykem
đánh bóng😛 twarz wystawiająca język
người Ý😛 faccina che mostra la lingua
Người Albanian😛 fytyrë me gjuhën jashtë