Chức năng Menu

Thể loại

màu da

kiểu tóc

giới tính

Phiên bản

🧨 (1F9E8) 🧨Nghĩa Là Gì: pháo

Sao chép và dán biểu tượng cảm xúc này:🧨 Sao chép
  • 12.1+

    iOS 🧨Yêu cầu hiển thị tối thiểu

  • 9.0+

    Android 🧨Yêu cầu hiển thị tối thiểu

  • 10+

    Windows 🧨Yêu cầu hiển thị tối thiểu

📚Ý nghĩa và mô tả

🧨 Đây là một loại pháo đỏ truyền thống của Trung Quốc, là một phần của phong tục Trung Quốc. Nó thường được sử dụng trong các lễ kỷ niệm, lễ hội và các cảnh khác để bày tỏ lời chúc mừng và chúc phúc. Việc đốt pháo trong một lễ hội truyền thống của Trung Quốc cũng là một phong tục có từ ngàn đời nay.


Ý nghĩa của biểu tượng cảm xúc 🧨 là pháo, nó có liên quan đến nổ, pháo, pháo hoa, thuốc nổ, nó có thể được tìm thấy trong danh mục biểu tượng cảm xúc: " Hoạt động" - "🎈 biến cố".

🌈Ví dụ và cách sử dụng

🔸 Đó là lễ hội mùa xuân. 🧨
🔸 Con ơi , pháo 🧨 không phải là đồ chơi; chúng nguy hiểm!


🔸 Twitter: 🧨
🔸 Youtube: 🧨
🔸 Instagram: 🧨

Wikipedia: 🧨 Bánh pháo
Bánh pháo, băng pháo, dây pháo, hay tràng pháo là tên gọi của một loại pháo, được tết, kết từ nhiều quả pháo, thường quấn bằng giấy điều (màu đỏ) có kích thước nhỏ (pháo con) thành một dây. Xuất xứ từ Trung Hoa và thịnh hành trong các nền văn hóa đồng văn châu Á, tràng pháo thường dùng để đốt trong các dịp khai mạc, khởi điểm lễ hội như múa rối nước, hội làng, lễ cưới, lễ ăn hỏi, đám ma người cao tuổi, và đặc biệt là trong dịp cúng tất niên hay thời khắc giao thừa ngày tết cổ truyền. 🔗 Bánh pháo
🌐: مفرقعات, Пиратка, Kanonslag, Knallkörper, Firecracker, Petardo, ترقه, Pétard, חזיז, पटाख़ा, Petarda, Petárda (pirotechnika), Petasan, Petardo (pirotecnica), 爆竹, 폭죽, Mercun, Rotje, Kinaputt, Petarda, Bombinha, Petardă, Петарда, Petarda, Petarda, Smällare, ประทัด (ดอกไม้ไฟ), Петарда, 爆竹.

📊Bảng xếp hạng / Biểu đồ xu hướng

🧨Bảng xếp hạng

🧨Xếp hạng mức độ phổ biến theo thời gian

🧨 (1F9E8) Xếp hạng mức độ phổ biến theo thời gian | emojiall.com 100 75 50 25 0 2017 2018 2019 2020 2021
Phạm vi ngày: 2016-04-10 - 2021-04-04
Cập nhật thời gian: 2021-04-07 17:57:50 UTC

📰Thông tin cơ bản

Emoji: 🧨
Tên ngắn: pháo
Tên táo: Firecracker
Mật mã: U+1F9E8
Số thập phân: ALT+129512
Phiên bản Unicode: 11.0 (2018-05-21)
Phiên bản biểu tượng cảm xúc: 11.0 (2018-05-21)
Thể loại: ⚽ Hoạt động
Danh mục phụ: 🎈 biến cố
Từ khóa: nổ | pháo | pháo hoa | thuốc nổ

👨‍💻Unicode Thông tin (Sử dụng nâng cao)

🎨Kết hợp và tiếng lóng

🖼️Hình ảnh từ các nhà sản xuất khác nhau

🧨Nhiều ngôn ngữ hơn

Ngôn ngữ Tên ngắn & Liên kết
Hàn Quốc🧨 폭죽
Truyền thống Trung Hoa🧨 鞭炮
tiếng Nhật🧨 爆竹
Tiếng Anh🧨 firecracker
Tiếng Séc🧨 petarda
Trung Quốc, giản thể🧨 爆竹
tiếng Ả Rập🧨 مفرقعات
người Tây Ban Nha🧨 petardo
Ba Tư🧨 ترقه
Thái🧨 ประทัด